Diện tích các loại đất ở tỉnh Tuyên Quang Năm 2013

Hà Huy - hahuy.tq@gmail.com
HỎI:

Em mong được giải đáp về điều kiện tự nhiên tỉnh Tuyên Quang năm 2013 là bao nhiêu ha, diện tích đất nông nghiệp, diện tích đất chuyên dùng, diện tích đất ở, diện tích đất chưa sử dụng là bao nhiêu ha. Em xin chân thành cảm ơn.

TRẢ LỜI:

Nội dung bạn hỏi, Sở Tài nguyên và Môi trường trả lời như sau:

Theo kết quả thống kê đất đai năm 2013, tỉnh Tuyên Quang có tổng diện tích tự nhiên là 586.732,71 ha
1- Nhóm đất nông nghiệp: 530811,94 ha, chiếm: 90,47% tổng diện tích tự nhiên, trong đó:
a) Đất sản xuất nông nghiệp: 81.633,51 ha, chiếm 13,91 %.
- Đất trồng lúa: 26.466,79 ha, chiếm 4,51 %, trong đó: đất chuyên trồng lúa nước: 17.023,76 ha; đất trồng lúa nước còn lại: 9.443,03 ha.
- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi: 195,39 ha, chiếm 0,03 %.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 21.839,64 ha, chiếm  3,72 %, trong đó:
+ Đất bằng trồng cây hàng năm khác: 8.203,19 ha,
+ Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác: 13.648,25 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 33.131,69 ha, chiếm 5,65 %.
b) Đất lâm nghiệp: 446.641,29 ha, chiếm 76,12 %.
-  Đất rừng sản xuất: 271.276,36 ha, chiếm 46,24 %, trong đó:
          + Đất có rừng tự nhiên sản xuất: 111.331,66 ha.
          + Đất có rừng trồng sản xuất: 88.276,15 ha.
          + Đất khoanh nuôi rừng sản xuất: 13.926,87 ha.
          + Đất trồng rừng sản xuất: 57.741,68 ha.
Tổng diện tích có rừng là 199.607,81 ha; chiếm 34,02 %
-  Đất rừng phòng hộ: 129.037,06 ha, chiếm 21,99%, trong đó:
          + Đất có rừng tự nhiên phòng hộ: 108.759,09 ha.
          + Đất có rừng trồng phòng hộ: 6.084,34 ha.
          + Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ: 5.203,27 ha.
          + Đất trồng rừng phòng hộ: 8.990,36 ha.
Tổng diện tích đất có rừng là 114.843,43 ha; chiếm  19,57 %
-  Đất rừng đặc dụng: 46.327,87 ha; chiếm 7,9 %, trong đó:
          + Đất có rừng tự nhiên đặc dụng: 40.019,55 ha.
          + Đất có rừng trồng đặc dụng: 4.648,01 ha.
          + Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng: 140,75 ha.
          + Đất trồng rừng đặc dụng: 1.519,56 ha.
Tổng diện tích đất có rừng đặc dụng là 44.667,56 ha; chiếm 7,61 %
c) Đất nuôi trồng thuỷ sản: 2.135,66 ha; chiếm 0,36 %.
d) Đất nông nghiệp khác: 401,48 ha; chiếm 0,07 %.
2- Nhóm đất phi nông nghiệp: 44.182,71 ha; chiếm 7,53 % tổng diện tích tự nhiên, trong đó:         
a) Đất ở tại nông thôn: 5.174,62 ha; chiếm 0,88 %.
b) Đất ở tại đô thị: 503,91 ha; chiếm 0,09 %.
c) Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 280,39 ha; chiếm 0,05 %.
d) Đất quốc phòng:  2.440,76 ha;chiếm 0,42 %.
đ) Đất an ninh:  248,56 ha; chiếm 0,06 %.
e) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 2.252,67 ha; chiếm 0,38%.
f) Đất có mục đích công cộng: 19.600,08 ha; chiếm 3,34%.
g) Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 32,54 ha; chiếm 0,01%.
h) Đất nghĩa trang nghĩa địa: 903,0; chiếm 0,15 %.
k) Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: 12.642,14 ha; chiếm 2,15 %.
l) Đất phi nông nghiệp khác: 4,04 ha.
3- Nhóm đất chưa sử dụng: 11.738,06 ha; chiếm 2,00 % tổng diện tích tự nhiên, trong đó:
a) Đất  bằng chưa sử dụng: 1.393,03 ha; chiếm 0,24 %.
b) Đất đồi núi chưa sử dụng: 5.066,96 ha; chiếm 0,86 %.
c) Đất núi đá không có rừng cây: 5.277,41 ha; chiếm 0,90 %.
 

Câu hỏi cùng chuyên mục